Dịch

harassment

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự quấy rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Persistent attacks and criticism causing worry and distress.
  2. Sự quấy rối, sự đe dọa, hành vi hăm dọadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deliberate pestering or intimidation.
  3. Chiến thuật quấy rối, chiến tranh du kíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of repeated small-scale attacks to wear down an enemy force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harassmentDạng gốc (base form)
  2. harassmentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sexual harassmentdanh từQuấy rối tình dục
street harassmentdanh từQuấy rối tình dục và đe dọa tình dục xảy ra ở các khu vực công cộng, chẳng hạn như trêu chọc
textual harassmentdanh từQuấy rối tình dục bằng văn bản
workplace harassmentQuấy rối nơi làm việc
harassment and interdictiondanh từViệc bắn định kỳ các viên đạn không được quan sát tại các đường mòn được kẻ thù sử dụng trong Chiến tranh Việt Nam

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

harass-ment

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiharassement

Ví dụ

  • .Điều này có vẻ giống như quấy rối.
  • .Đó không phải là sự quấy rối.
  • .Đó không phải quấy rối.

AI