acoso
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈkoso/nguồn
Nghĩa chính
- Sự quấy rốidanh từharassment
- Sự bắt nạtdanh từbullying
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của acosarđộng từfirst-person singular present indicative of acosar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acosoDạng gốc (base form)
- acososSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acoso escolar | Bạo lực học đường | |
| acoso laboral | Quấy rối nơi làm việc | |
| acoso sexual | Quấy rối tình dục | |
| acoso callejero | Quấy rối đường phố | |
| acoso psicológico | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Hãy chấm dứt nạn quấy rối.
- .Hiện nay quấy rối tình dục đã trở thành một vấn đề xã hội.
- .Họ đã chỉ trích hành vi liên tục quấy rối các sinh viên Do Thái.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự quấy rối
Khác