Dịch

harassment and interdiction

danh từ (noun)
US/hɚˈæsmənt ənd ˌɪn.tɚˈdɪk.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Việc bắn định kỳ các viên đạn không được quan sát tại các đường mòn được kẻ thù sử dụng trong Chiến tranh Việt Namdanh từkhông đếm được (uncountable)The periodic firing of unobserved rounds of ammunition at trails known to be used by the enemy, during the Vietnam War.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI