houndly
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, giống, hoặc đặc điểm của chó săn hoặc chó; giống chó; ngoan cố; chótính từOf, like, or characteristic of hounds or dogs; doglike; dogly; canine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- houndlyDạng gốc (base form)
- more houndlySo sánh hơn (comparative)
- houndlierSo sánh hơn (comparative)
- most houndlySo sánh nhất (superlative)
- houndliestSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , [...]
- , ; , . book-hound , [...]
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihoundly
- từ tiếng Anh cổhundlīċ“of or like dogs, canine”