Dịch

canine

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/kəˈnaɪn/US/ˈkeɪˌnaɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc chótính từkhông so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, a dog or dogs.
  2. Như chó, giống chótính từkhông so sánh (not comparable)Dog-like.
  3. Thuộc răng nanhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to mammalian teeth which are cuspids or fangs.
  4. Loài dạng chó, phân họ chódanh từAny member of Caninae, the only living subfamily of Canidae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canineDạng gốc (base form)
  2. caninesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

canine companionBạn bốn chân
canine friendNgười bạn bốn chân
canine parvovirusVi-rút parvo ở chó
canine teethCác răng nanh
canine toothdanh từRăng nanh
canine unitĐội cảnh khuyển
canine letterdanh từChữ r
canine councildanh từĐồng nghĩa với kennel club

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Vô độ
  1. không so sánh (not comparable)Vô độ, cuồng ănOf an appetite: depraved or inordinate; used to describe eating disorders.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Loài họ chó

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcanīnus“of dogs, doglike, dogtooth”

Ví dụ

  • , . […] .Chúng tôi mang con chó ra sân sau, và tôi kiểm tra đầu nó. […] Tôi nhận chăm sóc bệnh nhân bốn chân này.
  • , , , Anh tìm kiếm hình bóng phản chiếu nơi gương mặt em Lòng tận tụy như loài chó mà thời gian chẳng thể xóa nhòa Nơi góc phố, bị nhốt trong căn phòng của em Anh không bao giờ tin họ và chẳng hề phỏng đoán
  • , , .Sau đó có thể thấy môi trên của nó nhấc lên, đặc biệt là ở khóe mép, để lộ ra những chiếc răng nanh khổng lồ.

AI