Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuộc chótính từkhông so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, a dog or dogs.
- Như chó, giống chótính từkhông so sánh (not comparable)Dog-like.
- Thuộc răng nanhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to mammalian teeth which are cuspids or fangs.
- Loài dạng chó, phân họ chódanh từAny member of Caninae, the only living subfamily of Canidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- canineDạng gốc (base form)
- caninesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canine companion | Bạn bốn chân | |
| canine friend | Người bạn bốn chân | |
| canine parvovirus | Vi-rút parvo ở chó | |
| canine teeth | Các răng nanh | |
| canine toothdanh từ | danh từ | Răng nanh |
| canine unit | Đội cảnh khuyển | |
| canine letterdanh từ | danh từ | Chữ r |
| canine councildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với kennel club |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Vô độ
- không so sánh (not comparable)Vô độ, cuồng ănOf an appetite: depraved or inordinate; used to describe eating disorders.
Họ từ (word family)
cùng gốc canineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcanīnus“of dogs, doglike, dogtooth”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . […] .Chúng tôi mang con chó ra sân sau, và tôi kiểm tra đầu nó. […] Tôi nhận chăm sóc bệnh nhân bốn chân này.
- , , , Anh tìm kiếm hình bóng phản chiếu nơi gương mặt em Lòng tận tụy như loài chó mà thời gian chẳng thể xóa nhòa Nơi góc phố, bị nhốt trong căn phòng của em Anh không bao giờ tin họ và chẳng hề phỏng đoán
- , , .Sau đó có thể thấy môi trên của nó nhấc lên, đặc biệt là ở khóe mép, để lộ ra những chiếc răng nanh khổng lồ.