Dịch

dogly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Của, thích, hoặc liên quan đến chó hoặc họ chó; chótính từOf, like, or pertaining to dogs or the dog family; canine.
  2. Theo cách của một con chótrạng từIn the manner of a dog.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doglyDạng gốc (base form)
  2. more doglySo sánh hơn (comparative)
  3. most doglySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , chicken's .
  • [ :] "".

Nguồn gốc (etymology)

dog-ly

  1. từ tiếng Anh trung đại*dogly

AI