Dịch

dogliness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái, chất lượng hoặc tình trạng của sự ngoan ngoãndanh từkhông đếm được (uncountable)The state, quality, or condition of being dogly.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , , , .

AI