lupine
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Wolfish (tất cả các giác quan); giống sóitính từWolfish (all senses); wolflike.
- Thèm ăntính từRavenous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lupineDạng gốc (base form)
- lupinesSố nhiều (plural)
- more lupineSo sánh hơn (comparative)
- most lupineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fleshy lupinedanh từ | danh từ | Lupinus affinis, một loại thảo mộc của Hoa Kỳ Thái Bình Dương |
| lupine cloverdanh từ | danh từ | Các loài Trifolium lupinaster của cỏ ba lá ở Đông Âu và Bắc Á |
| harlequin annual lupinedanh từ | danh từ | Lupinus stiversii, một loài đậu lupin |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlupīnus
Cùng gốc (doublet)lupin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung