Nghĩa chính
- Cây đậu lupin, chi đậu lupindanh từAny member of the genus Lupinus in the family Fabaceae.
- Hạt đậu lupin, đậu lupindanh từA lupin bean, a yellow legume seed of a Lupinus plant (usually Lupinus luteus), used as feed for sheep and cattle and commonly eaten in the Mediterranean area and in Latin America although toxic if prepared improperly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lupinDạng gốc (base form)
- lupinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lupin beandanh từ | danh từ | Hạt đậu màu vàng thuộc chi Lupinus |
| tree lupindanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa, Lupinus arboreus |
| lupini beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lupin bean |
| lupine cloverdanh từ | danh từ | Các loài Trifolium lupinaster của cỏ ba lá ở Đông Âu và Bắc Á |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc lupinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilupyne
- từ tiếng Pháp cổlupin
- từ tiếng Latinhlupīnus“pertaining to the wolf”
Ví dụ
- 1841 , .Cây lupin đã được đưa vào nền nông nghiệp Đức vào năm 1841 và nhanh chóng trở thành nguồn thức ăn phổ biến và hữu ích cho cừu cũng như được sử dụng làm cây phân xanh để tăng độ phì nhiêu của đất ở các loại đất cát kém chất lượng.
- " ?" " ." " ?" " " " ?" " . ?"Ai đang ngủ kia? Giáo sư Lupin. Sao cô ấy biết mọi thứ thế? Tất cả đều được viết trên hành lý của ông ấy mà. Ông ấy thực sự đang ngủ à? Có vẻ thế. Tại sao?
- yew-berry, , , , , , .Trong số các loại thảo mộc được dùng khi bài thần chú được hát cho anh ta nghe có quả thủy tùng, cây lupin, cỏ helenium, cây thục quỳ, cây chút chít, cây cơm cháy, cây ngải cứu và lá dâu tây.