Nghĩa chính
- Liên quan đến một con cáotính từPertaining to a fox.
- Có đặc điểm của một con cáo; giống cáo; xảo quyệttính từHaving the characteristics of a fox; foxlike; cunning.
- Các loài chó nhất định được gọi là cáo (bao gồm cáo thật, cáo Bắc Cực và cáo xám), được phân biệt với chó, được coi là tương tự như chó và chó sóidanh từAny of certain canids called foxes (including true foxes, arctic foxes and grey foxes), distinguished from canines, which are regarded as similar to dogs and wolves.
- Người được coi là xảo quyệtdanh từA person considered cunning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vulpineDạng gốc (base form)
- vulpinesSố nhiều (plural)
- more vulpineSo sánh hơn (comparative)
- most vulpineSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvulpīnus“foxy, fox-like”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wl(o)p-“fox”
Ví dụ
- , .
- Canidae^([]) , () (, , , ), “fox-dog” .
Họ từ (word family)
cùng gốc vulpineNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha