Dịch

canino

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kaˈnino/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thuộc loài chótính từcanine
  2. Đói cồn cào, đói ngấu nghiếntính từravenously hungry; hungry as a hog
  3. Răng nanhdanh từcanine tooth
  4. Cơ nâng góc miệngdanh từcaninus

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caninoDạng gốc (base form)
  2. caninasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. caninosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. caninaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hambre caninadanh từCơn đói cồn cào; tình trạng đói như heo

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Đói cồn cào
  1. Đói cồn cào, đói ngấu nghiếnravenously hungry; hungry as a hog Marcos siempre estaba canino después de tomar su medicación. Marcos was always hungry as a hog after taking his medication.
  2. Đói cồn cào, đói ngấu nghiếnMarcos siempre estaba canino después de tomar su medicación.
  3. Đói cồn cào, đói ngấu nghiếnMarcos was always hungry as a hog after taking his medication.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Răng nanh

Ví dụ

  • ¿ ? .Chúng ta nghỉ một lát để ăn được không? Tôi đói cồn cào rồi.
  • .Cô ấy đưa chú chó sục của mình đi thi cuộc thi chó cảnh.
  • .Giữa răng hàm và răng cửa là răng nanh.

AI