canino
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kaˈnino/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuộc loài chótính từcanine
- Đói cồn cào, đói ngấu nghiếntính từravenously hungry; hungry as a hog
- Răng nanhdanh từcanine tooth
- Cơ nâng góc miệngdanh từcaninus
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hambre caninadanh từ | danh từ | Cơn đói cồn cào; tình trạng đói như heo |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Đói cồn cào
- Đói cồn cào, đói ngấu nghiếnravenously hungry; hungry as a hog Marcos siempre estaba canino después de tomar su medicación. Marcos was always hungry as a hog after taking his medication.
- Đói cồn cào, đói ngấu nghiếnMarcos siempre estaba canino después de tomar su medicación.
- Đói cồn cào, đói ngấu nghiếnMarcos was always hungry as a hog after taking his medication.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Răng nanh
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ? .Chúng ta nghỉ một lát để ăn được không? Tôi đói cồn cào rồi.
- .Cô ấy đưa chú chó sục của mình đi thi cuộc thi chó cảnh.
- .Giữa răng hàm và răng cửa là răng nanh.