Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dắt chó đi dạođộng từTo take a dog for a walk, so as to give it exercise.
- Thực hiện thủ thuật trong đó yo-yo lăn trên mặt đất, được gắn vào dâyđộng từTo perform a trick where the yo-yo rolls on the ground, attached to the string.
- Thực hiện thủ thuật trong đó quả bóng lăn xuống trục và mắc vào đầu gậy bóng vợtđộng từTo perform a trick where the ball rolls down the shaft and is caught in the head of the lacrosse stick.
- Đi đến quán rượuđộng từTo go to the pub.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- walk the dogNguyên thể (infinitive)
- walks the dogNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- walked the dogQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- walking the dogPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vào bóng bằng cách lăn nó trên mặt đất để tạm dừng đồng hồ thi đấu (thường là do một người dẫn trước nhiều) và/hoặc trì hoãn thời gian bắt đầu của đồng hồ bắn 24 giây (và do đó tối đa hóa quyền sở hữu)
- To inbound the ball by rolling it on the ground in order to take time off the game clock (usually because one has a big lead) and/or delay the start of the 24-second shot clock (and so maximize the possession).
Ví dụ
- .Cô ấy không dùng dây để dắt chó đi dạo.
- , , , -- .
- , .