Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
guard dog
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɡ
ɑː
d
ˈ
d
ɒ
ɡ
/
US
/ˈ
ɡ
ɑ
ɹ
d
ˈ
d
ɔ
ɡ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chó giữ nhà, chó bảo vệ
danh từ
A dog used to protect a property or its owner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
guard dog
Dạng gốc
(base form)
guard dog
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
bought
a
guard
dog
to
keep
out
intruders
.
What
kind
of
dog
makes
the
best
guard
dog
?
Is
he
a
guard
dog
now
or
what
?
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Chó giữ nhà
1
Chó giữ nhà
1
Chó giữ nhà