Dịch

birdie

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɜː.di/US/ˈbɝ.di/AU/ˈbɜː.di/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chim non, con chim nhỏdanh từA bird; especially, a small and cute one.
  2. Điểm dưới chuẩndanh từThe completion of a hole one stroke below par.
  3. Quả cầu lôngdanh từA shuttlecock.
  4. Đạt điểm dưới chuẩnđộng từnội động từ (intransitive)To score a birdie.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. birdieNguyên thể (infinitive)
  2. birdiesSố nhiều (plural)
  3. birdiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. birdying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  5. birdieingPhân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

watch the birdieđộng từNhìn về phía máy ảnh trong khi chụp ảnh
hippo birdie two ewecụm từChúc mừng sinh nhật bạn

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Dương vật
  1. Dương vật, cậu nhỏA penis.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quả cầu lông
Dương vật

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ' ' ,' , , .Hãy nghe tiếng chim hót đi, đứa trẻ nói, ngước khuôn mặt rạng rỡ lên mái nhà, và vào khoảnh khắc tuyệt đỉnh hùa theo chúng bằng tiếng kêu nhại hoàn hảo.
  • .Anh ấy ghi được mười điểm dưới chuẩn trong suốt giải đấu.
  • , ! !Các bạn ơi, nhìn kìa! Một con chim nhỏ!

AI