Dịch

eagle

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đại bàngdanh từAny of several large carnivorous and carrion-eating birds in the family Accipitridae, having a powerful hooked bill and keen vision.
  2. Đồng vàng mười đô la, đồng eagledanh từA gold coin with a face value of ten dollars, formerly used in the United States.
  3. Đồng bạc eagledanh từA 13th-century coin minted in Europe and circulated in England as a debased sterling silver penny, outlawed under Edward I of England.
  4. Ghi điểm eagleđộng từTo score an eagle.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiegle
  2. từ tiếng Anglo-Normanegle
  3. từ tiếng Pháp cổaigle

Ví dụ

  • , pοwers Tôi, tôi đi con đường riêng của mình Tôi bơi ngược dòng nước Mãi mãi tôi sẽ chiến đấu chống lại các thế lực cầm quyền Đại bàng bay cô độc
  • .Tôi đã ghi một điểm eagle ở lỗ thứ ba.
  • .Con chim đó to bằng nửa con đại bàng.

AI