Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đại bàngdanh từAny of several large carnivorous and carrion-eating birds in the family Accipitridae, having a powerful hooked bill and keen vision.
- Đồng vàng mười đô la, đồng eagledanh từA gold coin with a face value of ten dollars, formerly used in the United States.
- Đồng bạc eagledanh từA 13th-century coin minted in Europe and circulated in England as a debased sterling silver penny, outlawed under Edward I of England.
- Ghi điểm eagleđộng từTo score an eagle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
- eagleupĐạt được cấp bậc Hướng đạo Đại bàng trong Hướng đạo BSA
- eagleoutRời khỏi đội trinh sát vì đã đạt được cấp bậc Eagle Scout
Cụm từ khác (phrase)bald eagleĐại bàng đầu trắngeagle eyeMắt đại bànggolden eagleĐại bàng vàngeagle rayCác nhóm cá sụn thuộc họ Myliobatidae, bao gồm hầu hết các loài lớn sống ở vùng biển khơi thay vì dưới đáy biểneagle dadNgười cha lèo lái con cái (đặc biệt là con trai mình) rất khó thành côngsea eagleCon đại bàng có chiếc đuôi trắng đặc biệt; cụ thể là đại bàng đuôi trắng (Haliaeetus albicilla)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điểm eagle
- Điểm eagle, điểm dưới chuẩn hai gậyA score of two under par for a hole.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc eagleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiegle
- từ tiếng Anglo-Normanegle
- từ tiếng Pháp cổaigle
Ví dụ
- , pοwers Tôi, tôi đi con đường riêng của mình Tôi bơi ngược dòng nước Mãi mãi tôi sẽ chiến đấu chống lại các thế lực cầm quyền Đại bàng bay cô độc
- .Tôi đã ghi một điểm eagle ở lỗ thứ ba.
- .Con chim đó to bằng nửa con đại bàng.