Dịch

pollard

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɒl.əd/US/ˈpɑ.lɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cây tỉa ngọn, gỗ cây tỉa ngọndanh từđứng trước danh từ (attributive)A pruned tree; the wood of such trees.
  2. Hươu đực rụng gạcdanh từA buck deer that has shed its antlers.
  3. Gia súc không sừngdanh từA hornless variety of domestic animal, such as cattle or goats.
  4. Cắt ngọn, xén ngọn (cây)động từTo prune a tree heavily, cutting branches back to the trunk, so that it produces dense new growth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pollardNguyên thể (infinitive)
  2. pollardsSố nhiều (plural)
  3. pollardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pollardingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pollard sthtỉa cành cái gì

Cụm từ (phrase)

Pollard scriptdanh từAbugida dựa trên bảng chữ cái Latinh, được thiết kế để sử dụng với ngôn ngữ Miao A-Hmao
Pollard's rho algorithmdanh từ riêngThuật toán nhân tử số nguyên có mục đích chung, đặc biệt hiệu quả trong việc tách các số tổng hợp có thừa số nhỏ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cám mịn
  1. A fine grade of bran including some flour. The fine cell layer between bran layers and endosperm, used for animal feed.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipoll“head”

Ví dụ

  • blood-shot .Chỉ có một hàng rào cây tỉa ngọn nhỏ ngăn chúng tôi khỏi đôi mắt đỏ ngầu của chúng.
  • . .Tôi không biết là người ta có thể tỉa ngọn cây đu. Tôi cứ nghĩ người ta chỉ tỉa ngọn cây liễu thôi chứ.
  • ; . .Việc cắt tỉa lại ở cùng một vị trí hàng năm thường được gọi là pollarding; việc cắt sát mặt đất thường được gọi là stooling. Cả hai đều là những phương pháp tốt để kiểm soát chiều cao và duy trì sức sống cho những loài cây vốn thường phát triển to lớn.

AI