Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của một con sư tử; giống sư tửtính từOf, pertaining to, or characteristic of a lion; lionlike.
- Về tướng mạo (“đặc điểm khuôn mặt của một người”): giống như sư tử do mắc một số bệnh, đặc biệt là một dạng bệnh phong gây ra bệnh leontosis (“một tình trạng bệnh lý đặc trưng bởi sự phát triển quá mức của xương sọ và xương mặt”); cũng về bệnh cùi: tạo ra bộ mặt giống như sư tửtính từOf a facies (“a person's facial features”): resembling those of a lion as a result of some disease, especially a form of leprosy which causes leontiasis (“a medical condition characterized by an overgrowth of the cranial and facial bones”); also, of leprosy: causing a lionlike facies.
- Liên quan đến một trong những giáo hoàng tên là Leo; cụ thể là (ở Thành phố Leonine), cho Giáo hoàng Leo IV (r. 847–855), người đã ra lệnh xây một bức tường xung quanh Đồi Vatican để bảo vệ khu vực ngày nay là Thành phố Vatican, hoặc (trong Lời cầu nguyện của Leonine) cho Giáo hoàng Leo XIV (r. 2025–nay)tính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to one of the popes named Leo; specifically (in Leonine City), to Pope Leo IV (r. 847–855) who ordered the building of a wall around Vatican Hill to protect what is now Vatican City, or (in Leonine Prayers) to Pope Leo XIV (r. 2025–present).
- Đồng nghĩa với câu thơ Leonine (“một loại câu thơ Latinh thời trung cổ, nói chung là thay thế thập lục phân và ngũ giác, có vần ở giữa và cuối dòng (nghĩa là vần bên trong)”)danh từthường dùng số nhiều (usually plural)Synonym of Leonine verse (“a kind of medieval Latin verse, generally alternative hexameter and pentameter, with rhyming at the middle and end of a line (that is, internal rhyme)”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leonineDạng gốc (base form)
- leoninesSố nhiều (plural)
- LeoninesSố nhiều (plural)
- more leonineSo sánh hơn (comparative)
- most leonineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leonine sharedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lion's share |
| Leonine versedanh từ | danh từ | Loại thơ Latinh thời trung cổ, nói chung là thay thế hexameter và pentameter, có vần ở giữa và cuối dòng (nghĩa là vần bên trong); Ngoài ra, hình thức của câu thơ như vậy |
| Leonine Prayers | Chưa có nghĩa | |
| Leonine City | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Là hoặc liên quan đến một loại câu thơ Latinh thời trung cổ
- không so sánh (not comparable)Là hoặc liên quan đến một loại câu thơ Latinh thời trung cổ, nói chung là thay thế sáu câu và ngũ giác, có vần ở giữa và cuối dòng (nghĩa là vần bên trong); cũng (bằng cách mở rộng), hoặc liên quan đến câu thơ hiện đại có vần điệu bên trongBeing or relating to a kind of medieval Latin verse, generally alternative hexameter and pentameter, with rhyming at the middle and end of a line (that is, internal rhyme); also (by extension), of or relating to modern verse having internal rhyme.
Ví dụ
- , , / , !
- , .
- , , […] .
Họ từ (word family)
cùng gốc leonineNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạileonin“characteristic of a lion, lionlike”
- từ tiếng Pháp cổleonin
- từ tiếng Latinhleōnīnus“of or pertaining to a lion”
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạileonin
- từ tiếng Latinhleōnīnus
danh từ
- mượn từ tiếng Latinh trung đạileōnīna
- từ tiếng Latinhleōnīnus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha