Dịch

mitre

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Khăn đội đầu của chức sắc nhà thờdanh từA covering for the head, worn on solemn occasions by church dignitaries, which has been made in many forms, mostly recently a tall cap with two points or peaks.
  2. Mối nối vát, khớp mũdanh từThe surface forming the bevelled end or edge of a piece where a miter joint is made; also, a joint formed or a junction effected by two beveled ends or edges; a miter joint.
  3. Đồng xu giả thế kỷ 13 ở Irelanddanh từA 13th-century coin minted in Europe which circulated in Ireland as a debased counterfeit sterling penny, outlawed under Edward I.
  4. Tô điểm bằng mũ mitređộng từTo adorn with a mitre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mitreNguyên thể (infinitive)
  2. mitresSố nhiều (plural)
  3. mitredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mitringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mitre sthghép vát cái gì

Cụm từ (phrase)

mitre sawdanh từMáy cưa điện là máy cưa đĩa dạng bàn được sử dụng để tạo các đường cắt ngang và vát chính xác trên phôi bằng cách đặt lưỡi dao được gắn lên một tấm ván, có thể đặt ở nhiều góc khác nhau
mitre boxdanh từThiết bị gia công gỗ được sử dụng để dẫn hướng cho cưa tay hoặc cưa sau để thực hiện các đường cắt chính xác, thường là các đường cắt góc 45° và 90°. Hộp miter được làm bằng gỗ hoặc nhựa
mitre linedanh từLà đường vẽ đánh dấu một góc 45 độ, đặc biệt trong việc sử dụng việc căn chỉnh các đường sâu giữa mặt trên và mặt bên của bản vẽ kỹ thuật chiếu góc thứ ba
mitre shelldanh từLoài ốc biển thuộc họ Mitridae
mitre wheeldanh từBánh xe côn có mặt nghiêng 45° so với trục của nó
mitre jointChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Nắp ống khói
  1. A cap or cowl for a chimney or ventilation pipe.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimytre
  2. từ tiếng Pháp cổmitre
  3. từ tiếng Hy Lạp cổμίτραmítra“headband, turban”

Cùng gốc (doublet)MithrasMithraMitraMehr

Ví dụ

  • .Anh ấy dùng cưa vát để cưa các góc.
  • ông phủ keo lên mối nối vát trước khi ghép chúng lại

AI