mitral
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc mũ tế, giống mũ tếtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a mitre; resembling a mitre.
- Thuộc van hai látính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the mitral valve.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mitral celldanh từ | danh từ | Loại tế bào thần kinh tạo thành một phần của hệ thống khứu giác |
| mitral valvedanh từ | danh từ | Van phân chia tâm nhĩ trái và tâm thất trái của tim |
| mitral regurgdanh từ | danh từ | Hở van hai lá |
| mitral annulusdanh từ | danh từ | Dải mô mà các lá van hai lá được gắn vào |
| mitral regurgitation | Chưa có nghĩa | |
| mitral facies | Chưa có nghĩa | |
| mitral prolapse | Chưa có nghĩa | |
| mitral stenosis | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- bishop's .Van hai lá được đặt tên theo sự liên tưởng giống với chiếc mũ của giám mục.
- chứng hở van hai lá
Họ từ (word family)
cùng gốc mitralNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha