Dịch

alb

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Áo dài trắng (của thầy tu, của vua được phong thánh)danh từA long, white robe worn by priests and other ministers, underneath most of the other vestments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. albDạng gốc (base form)
  2. albsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Alb.danh từ riêngViết tắt của Albania: một quốc gia ở Đông Nam Âu
Alb Sundaydanh từ riêngĐồng nghĩa với Quasimodo
Crișul AlbCon sông ở quận Hunedoara và quận Arad, Romania và quận Békés, Hungary
Cracăul AlbCon sông ở Neamț, România, phụ lưu của Cracău
Izvorul Albdanh từ riêngCon sông ở Romania

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc alb

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaube
  2. từ tiếng Anh cổalbe
  3. từ tiếng Pháp cổaube

Cùng gốc (doublet)alba

Ví dụ

  • ‘ ,’ .'Sự tự tin của những kẻ siêu giàu,' cha Carter nghĩ khi nhìn Binkie rũ áo dài trắng và áo surplice rồi gọi khá lớn với người chơi đàn ống.

AI