Nghĩa chính
- Áo dài trắng (của thầy tu, của vua được phong thánh)danh từA long, white robe worn by priests and other ministers, underneath most of the other vestments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- albDạng gốc (base form)
- albsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Alb.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Albania: một quốc gia ở Đông Nam Âu |
| Alb Sundaydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Quasimodo |
| Crișul Alb | Con sông ở quận Hunedoara và quận Arad, Romania và quận Békés, Hungary | |
| Cracăul Alb | Con sông ở Neamț, România, phụ lưu của Cracău | |
| Izvorul Albdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở Romania |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc albTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiaube
- từ tiếng Anh cổalbe
- từ tiếng Pháp cổaube
Cùng gốc (doublet)alba
Ví dụ
- ‘ ,’ .'Sự tự tin của những kẻ siêu giàu,' cha Carter nghĩ khi nhìn Binkie rũ áo dài trắng và áo surplice rồi gọi khá lớn với người chơi đàn ống.