sticharion
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trang phục giáo sĩ bên ngoài được mặc bởi các giáo sĩ trong Nhà thờ Chính thống Hy Lạp, tương ứng với trang phục alb trong các Nhà thờ Công giáo theo nghi thức Latinhdanh từThe outer clerical garb worn by clergy in the Greek Orthodox Church, corresponding to the alb in Latin-Rite Catholic Churches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sticharionDạng gốc (base form)
- sticharionsSố nhiều (plural)
- sticharia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổστιχάριονstikhárion
Ví dụ
- , , , .