Dịch

Albion

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Vương quốc Anh (hoặc đôi khi chỉ Anh hoặc Quần đảo Anh).danh từ riêngGreat Britain (or sometimes just England or the British Isles).
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mendocino, Californiadanh từ riêngA census-designated place in Mendocino County, California.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Edwards, Illinoisdanh từ riêngA city, the county seat of Edwards County, Illinois.
  4. Thị trấn, quận lỵ của Quận Noble, Indiana, cũng nằm ở Thị trấn Albion và Thị trấn Jefferson. Được đặt theo tên của Albion, New Yorkdanh từ riêngA town, the county seat of Noble County, Indiana, also located in Albion Township and Jefferson Township. Named after Albion, New York.

Cụm từ (phrase)

New Albiondanh từ riêngToàn bộ lãnh thổ Bắc Mỹ ở phía bắc Tân Tây Ban Nha, được Sir Francis Drake tuyên bố chủ quyền cho Anh vào năm 1579
Albion metaldanh từDạng lá kim loại thường được sản xuất bằng cách lăn thiếc trên đế chì hoặc kẹp chì giữa hai tấm thiếc và chủ yếu được sử dụng để trang trí
Perfidious Albiondanh từ riêngVương quốc Anh, được coi là một quốc gia lôi kéo, lừa đảo hoặc phản bội trên trường quốc tế

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Thị trấn ở quận Kennebec
  1. Thị trấn ở quận Kennebec, MaineA town in Kennebec County, Maine.

Họ từ (word family)

cùng gốc Albion

Ví dụ

  • , .
  • , / . / , / , / . / , , , / , , , / , / . / , / — / , , , , , / Vietnam's . / , / , , / , spirit's , / . / , / rainbow'd , / , / .
  • , / . / , / , / . / , , , / , , , / , / . / , / — / , , , , / Vietnam's . / , / , , / , spirit's , / . / , / rainbow'd , / , / .

AI