Nghĩa chính
- Lễ phục phụng vụ được các linh mục và giám mục của Giáo hội Chính thống Đông phương mặc như biểu tượng của chức linh mục của họ, tương ứng với dây choàng của phương Tâydanh từThe liturgical vestment worn by priests and bishops of the Eastern Orthodox Church as the symbol of their priesthood, corresponding to the Western stole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- epitrachelionDạng gốc (base form)
- epitrachelionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ' late-fourteenth .
- , , .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp trung đạiἐπιτραχήλιονepitrakhḗlion
- từ tiếng Hy Lạp cổἐπιτραχήλιοςepitrakhḗlios“on the neck”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁epi“on; at; near”