rhason
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trang phục giáo sĩ được mặc trong các Nhà thờ Chính thống Hy Lạp và Ngadanh từThe clerical garb worn in the Greek and Russian Orthodox Churches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rhasonDạng gốc (base form)
- rhasonsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổῥάσονrháson
Ví dụ
- , , . , wide-sleeved , (.., ).