Dịch

Mithra

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vị thần đặc biệt (yazata) trong Zoroastrianism và sau này là lịch sử và văn hóa Iran, sự thiếu trung thực của "khế ước", "lời thề"danh từ riêngA particular divinity (yazata) in Zoroastrianism and later Iranian history and culture, the hypostasis of "contract", "oath".

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy*mitrás
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*mey-

Cùng gốc (doublet)Mitra

Ví dụ

  • ; . .

AI