Dịch

Mithras

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vị thần La Mã, nhân vật được sùng bái của tôn giáo bí ẩn La Mã từ thế kỷ thứ 2 đến thế kỷ thứ 4, được gọi là "Những bí ẩn của Mithras", hay Chủ nghĩa Mithradanh từ riêngA Roman god, cult figure of the 2nd-to-4th-century Roman mystery religion known as the "Mysteries of Mithras", or Mithraism.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhMithras

Cùng gốc (doublet)MehrmitreMitra

AI