mitra
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người tìm hiểu Phật phápdanh từA person who is interested in becoming a Buddhist and elects to join a Buddhist community to learn more.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mitraDạng gốc (base form)
- mitrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Salud Mitradanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
| mitral celldanh từ | danh từ | Loại tế bào thần kinh tạo thành một phần của hệ thống khứu giác |
| mitral valvedanh từ | danh từ | Van phân chia tâm nhĩ trái và tâm thất trái của tim |
| mitral regurgdanh từ | danh từ | Hở van hai lá |