Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuỗi hạt mân côidanh từPrayer beads, a string of beads used to keep track of repetitions in prayer, particularly of the Roman Catholic Marian prayer "Hail Mary" (Ave Maria).
- Kinh mân côidanh từA Roman Catholic devotion involving the repetition of a series of Marian prayers, usually 5, 15, or 20 decades of "Hail Marys", each decade beginning with "Our Father" and ending with "Glory Be to the Father", but sometimes including other Roman Catholic, Anglican, or Lutheran prayers.
- Tập suy ngẫmdanh từA series or collection of thoughts, literary pieces, etc. intended for similar contemplation.
- Đồng tiền xu thế kỷ 13danh từA 13th-century coin minted in Europe as a counterfeit debased form of the sterling silver penny of Edward I, at first accepted as a halfpenny and then outlawed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rosaryDạng gốc (base form)
- rosariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rosary peadanh từ | danh từ | Loại cây họ đậu thuộc loài Abrus preatorius, hoặc những hạt tròn, màu đỏ, có độc, đôi khi được dùng làm hạt |
| rosary shelldanh từ | danh từ | Vỏ của bất kỳ loài chân bụng biển nào thuộc chi Monodonta. Chúng có hình dạng đỉnh, màu sắc tươi sáng và như ngọc trai |
| Rosary Heights Vdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Cotabato, Maguindanao del Norte, Philippines |
| Rosary Heights Idanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Cotabato, Maguindanao del Norte, Philippines |
| Rosary Heights Xdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Cotabato, Maguindanao del Norte, Philippines |
| Rosary Heights XIdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Cotabato, Maguindanao del Norte, Philippines |
| Rosary Heights VIdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Cotabato, Maguindanao del Norte, Philippines |
| Rosary Heights IIdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Cotabato, Maguindanao del Norte, Philippines |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vườn hồng
- A rose garden.
Họ từ (word family)
cùng gốc rosaryNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Mỗi ngày, hãy tự đặt ra cho mình một chuỗi hoặc một vòng tràng hạt các việc lành để dâng lên Chúa vào ban đêm.
- .Bà cụ lần từng hạt chuỗi mân côi với lòng sùng kính sâu sắc.
- isn’t .Jonas không quan tâm đến chuỗi mân côi vì anh ấy là người vô thần.