Nghĩa chính
- Hải âu mày đendanh từAny of various large seabirds of the family Diomedeidae ranging widely in the Southern Ocean and the North Pacific and having a hooked beak and long narrow wings.
- Loài bướm thuộc chi Appiasdanh từAny of various African and Asian pierid butterflies of the genus Appias. Some species of this genus are also known as puffins.
- Điểm albatross trong gôndanh từA double eagle, or three under par on any one hole, except a par 3 hole.
- Gánh nặng lâu dàidanh từA long-term impediment, burden, or curse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- albatrossDạng gốc (base form)
- albatrossesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| great albatrossdanh từ | danh từ | Loài chim biển thuộc chi Diomedea thuộc họ hải âu |
| sooty albatrossdanh từ | danh từ | Loài chim biển cỡ trung bình thuộc loài Phoebetria fusca, có màu nâu hoặc đen |
| Laysan albatrossdanh từ | danh từ | Phoebastria immutabilis, một loài chim biển lớn ở Bắc Thái Bình Dương, chủ yếu được tìm thấy ở Quần đảo Tây Bắc Hawaii |
| Campbell albatrossdanh từ | danh từ | Thalassarche impavida, một loài nhuyễn thể cỡ trung bình thuộc họ chim hải âu, chỉ sinh sản trên đảo Campbell và đảo nhỏ Jeanette Marie, trong một nhóm đảo nhỏ của New Zealand ở Nam Thái Bình Dương |
| wandering albatrossdanh từ | danh từ | Loài chim biển lớn, Diomedea exulans, có sải cánh rất lớn |
| black-browed albatrossdanh từ | danh từ | Thalassarche melanophris là một loài chim biển lớn trong họ hải âu |
| albatross around one's neckdanh từ | danh từ | Đặc điểm, sự sở hữu, sự liên kết hoặc hành động trước đây cản trở khả năng thành công của một người |
| Atlantic yellow-nosed albatrossdanh từ | danh từ | Thalassarche chlororhynchos là một loài chim biển lớn trong họ hải âu |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhaalcatraz“pelican, gannet, albatross”
- từ tiếng Ả Rậpغَطَّاسal-ḡaṭṭās“the diver”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2025 Dự án 2025 có thể là một gánh nặng cho Trump
- .Con chim hải âu biến mất khỏi tầm nhìn trong chốc lát.
- .Con chim hải âu dang rộng đôi cánh.