hueva
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈw̝eba/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sinh sản (trứng của sinh vật dưới nước)danh từspawn (eggs of an aquatic organism)
- Trứng (khối lượng trứng)danh từroe (mass of eggs)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- huevaDạng gốc (base form)
- huevasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saco de huevadanh từ | danh từ | Ngốc nghếch |
| como las huevastrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Vừa phải và dễ dàng, như thể đang đi ngang qua |
| por las huevastrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với por las puras |
| dar hueva | Chưa có nghĩa | |
| por las puras huevas | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự lười biếng
- sloth, laziness
Ví dụ
- , .