huevear
động từ (verb)
/w̝ebeˈaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm phiềnđộng từto peeve, annoy, bother
- Quậy phá, vui chơi, có thời gian vui vẻđộng từto mess around, have fun, have a good time.
- Ăn trộmđộng từto steal
- Coi như ngu ngốc, hạ mình, bảo trợđộng từto treat as dumb, to condescend, to patronize
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể huevearDanh động từ hueveandoPhân từ hueveado
| Presente | |
|---|---|
| yo | hueveo |
| tú | hueveas |
| él/ella/Ud. | huevea |
| nosotros | hueveamos |
| vosotros | hueveáis |
| ellos/Uds. | huevean |
Đồng nghĩa (synonym)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Nhàn rỗi
- Nhàn rỗi, lười biếng, lãng phí thời gianto idle, loaf, waste time.
Ví dụ
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung