Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trứng cádanh từkhông đếm được (uncountable)Eggs of fish.
- Sẹ cá, sẹ, tinh dịch cádanh từkhông đếm được (uncountable)Sperm of certain fish.
- Gạch, buồng trứngdanh từkhông đếm được (uncountable)Ovaries of certain crustaceans.
- Dạng rút gọn của roe deerdanh từEllipsis of roe deer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roeDạng gốc (base form)
- roesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cod roe | Trứng cá tuyết | |
| fish roe | Trứng cá | |
| herring roe | Trứng cá trích | |
| roe deerdanh từ | danh từ | Hoẵng châu Âu |
| salmon roe | Trứng cá hồi | |
| soft roedanh từ | danh từ | Sẹ cá |
| Jane Roedanh từ | danh từ | Nữ tương đương với Richard Roe |
| post-Roetính từ | tính từ | Sau phán quyết của vụ Roe kiện Wade (1973) ở Hoa Kỳ, nói chung bảo vệ quyền phá thai |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vân đốm
- A mottled appearance of light and shade in wood, especially in mahogany.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc roeNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirowe
- từ tiếng Anh cổ*hrogn“spawn, fish eggs, roe”
- từ tiếng German nguyên thủy*hrugnaz
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiro
- từ tiếng Anh cổrā
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*raihō
Ví dụ
- , , ( ) 60 .Ngày nay, một số chuyên gia hải sản cho biết loại trứng cá rẻ hơn (dù nhão hơn) đáp ứng 60% thị trường.
- .Bức tranh vẽ một con hoẵng đang chạy trốn vào rừng.
- .Khi đang đi bộ trong rừng, tôi đã nhìn thấy vài con hoẵng.