Dịch

roe

C1danh từ (noun)
UK/ˈɹəʊ/US/ˈɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trứng cádanh từkhông đếm được (uncountable)Eggs of fish.
  2. Sẹ cá, sẹ, tinh dịch cádanh từkhông đếm được (uncountable)Sperm of certain fish.
  3. Gạch, buồng trứngdanh từkhông đếm được (uncountable)Ovaries of certain crustaceans.
  4. Dạng rút gọn của roe deerdanh từEllipsis of roe deer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roeDạng gốc (base form)
  2. roesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cod roeTrứng cá tuyết
fish roeTrứng cá
herring roeTrứng cá trích
roe deerdanh từHoẵng châu Âu
salmon roeTrứng cá hồi
soft roedanh từSẹ cá
Jane Roedanh từNữ tương đương với Richard Roe
post-Roetính từSau phán quyết của vụ Roe kiện Wade (1973) ở Hoa Kỳ, nói chung bảo vệ quyền phá thai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vân đốm
  1. A mottled appearance of light and shade in wood, especially in mahogany.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirowe
  2. từ tiếng Anh cổ*hrogn“spawn, fish eggs, roe”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hrugnaz
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiro
  2. từ tiếng Anh cổrā
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*raihō

Ví dụ

  • , , ( ) 60 .Ngày nay, một số chuyên gia hải sản cho biết loại trứng cá rẻ hơn (dù nhão hơn) đáp ứng 60% thị trường.
  • .Bức tranh vẽ một con hoẵng đang chạy trốn vào rừng.
  • .Khi đang đi bộ trong rừng, tôi đã nhìn thấy vài con hoẵng.

AI