caviar
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trứng cá tầm, trứng cá muốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Roe of the sturgeon or of certain other large fish, considered a delicacy.
- Món ăn kén người thưởng thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something whose flavor is too fine for the vulgar taste.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caviarDạng gốc (base form)
- caviarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black caviardanh từ | danh từ | Trứng cá muối được làm từ trứng cá thuộc họ cá Acipenseridae |
| red caviardanh từ | danh từ | Trứng cá muối được làm từ trứng cá hồi |
| Texas caviardanh từ | danh từ | Loại salad đậu |
| caviar spoondanh từ | danh từ | Chiếc thìa nông nhỏ được làm từ vật liệu trơ (chẳng hạn như vàng, sừng hoặc gỗ) thay vì kim loại thông thường, dùng để ăn trứng cá muối |
| green caviardanh từ | danh từ | Rong biển ăn được Caulerpa lentillifera |
| salmon caviardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với red caviar |
| cowboy caviardanh từ | danh từ | Đậu nướng (có nhiều công thức nấu ăn khác nhau) |
| Carolina caviardanh từ | danh từ | Món ăn kèm hoặc món nhúng làm từ đậu mắt đen, có thể thêm hành tây, cà chua, ngô và gia vị |
Họ từ (word family)
cùng gốc caviarTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicaviar
- từ Venetancaviaro
- từ tiếng Thổ Ottomanخاویارhavyar
Cùng gốc (doublet)ajvar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ đã ăn trứng cá muối.
- Mennad .Mennad thích trứng cá muối.
- .Tôi chưa bao giờ ăn trứng cá muối.