Dịch

caviar

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trứng cá tầm, trứng cá muốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Roe of the sturgeon or of certain other large fish, considered a delicacy.
  2. Món ăn kén người thưởng thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something whose flavor is too fine for the vulgar taste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caviarDạng gốc (base form)
  2. caviarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

black caviardanh từTrứng cá muối được làm từ trứng cá thuộc họ cá Acipenseridae
red caviardanh từTrứng cá muối được làm từ trứng cá hồi
Texas caviardanh từLoại salad đậu
caviar spoondanh từChiếc thìa nông nhỏ được làm từ vật liệu trơ (chẳng hạn như vàng, sừng hoặc gỗ) thay vì kim loại thông thường, dùng để ăn trứng cá muối
green caviardanh từRong biển ăn được Caulerpa lentillifera
salmon caviardanh từĐồng nghĩa với red caviar
cowboy caviardanh từĐậu nướng (có nhiều công thức nấu ăn khác nhau)
Carolina caviardanh từMón ăn kèm hoặc món nhúng làm từ đậu mắt đen, có thể thêm hành tây, cà chua, ngô và gia vị

Họ từ (word family)

cùng gốc caviar

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicaviar
  2. từ Venetancaviaro
  3. từ tiếng Thổ Ottomanخاویارhavyar

Cùng gốc (doublet)ajvar

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Họ đã ăn trứng cá muối.
  • Mennad .Mennad thích trứng cá muối.
  • .Tôi chưa bao giờ ăn trứng cá muối.

AI