Dịch

malosol

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trứng cá muối Nga có vị muối nhẹdanh từkhông đếm được (uncountable)A lightly salted Russian caviar.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaмалосольmalosolʹ

AI