Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
malosol
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trứng cá muối Nga có vị muối nhẹ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A lightly salted Russian caviar.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Nga
малосоль
malosolʹ
AI
1
Trứng cá muối Nga có vị muối nhẹ
1
Trứng cá muối Nga có vị muối nhẹ
1
Trứng cá muối Nga có vị muối nhẹ