Nghĩa chính
- Con hoẵng đựcdanh từA male roe deer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- roebuckDạng gốc (base form)
- roebucksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| roebuck-berrydanh từ | danh từ | Cục đá |
Ví dụ
- , red-deer […]Từ lùm cây rậm rạp những con hoẵng đực nhảy vụt ra, con hươu đỏ giật mình lướt nhanh qua đồng bằng [...]
- . , , .Hoẵng là một loài hươu. Con đực gọi là hoẵng đực, con cái gọi là hoẵng cái, và con non của chúng gọi là hươu con.