Dịch

roebuck

C2danh từ (noun)
UK/ˈɹəʊ.bʌk/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Con hoẵng đựcdanh từA male roe deer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. roebuckDạng gốc (base form)
  2. roebucksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

roebuck-berrydanh từCục đá

Nguồn gốc (etymology)

roebuck“male deer”

  1. từ tiếng Anh trung đạiroobukke

Cùng gốc (doublet)rhebok

Ví dụ

  • , red-deer […]Từ lùm cây rậm rạp những con hoẵng đực nhảy vụt ra, con hươu đỏ giật mình lướt nhanh qua đồng bằng [...]
  • . , , .Hoẵng là một loài hươu. Con đực gọi là hoẵng đực, con cái gọi là hoẵng cái, và con non của chúng gọi là hươu con.

AI