Dịch

envelope

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛnvə(ˌ)ləʊp/nguồnUS/ˈɛnvə(ˌ)loʊp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Phong bìdanh từA paper or cardboard wrapper used to enclose small, flat items, especially letters, for mailing.
  2. Vỏ bọc, bao bìdanh từSomething that envelops; a wrapping.
  3. Vỏ khí cầudanh từA bag containing the lifting gas of a balloon or airship; fabric that encloses the gas-bags of an airship.
  4. Đường bao, mặt baodanh từA mathematical curve, surface, or higher-dimensional object that is the tangent to a given family of lines, curves, surfaces, or higher-dimensional objects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. envelopeDạng gốc (base form)
  2. envelopesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

open an envelopeMở phong bì
push the envelopeđộng từVượt qua giới hạn
put something in an envelopeCho cái gì vào phong bì
sealed envelopePhong bì đã niêm phong
stamped addressed envelopePhong bì dán sẵn tem ghi địa chỉ
manila envelopedanh từPhong bì giấy manila
red envelopedanh từBao lì xì
padded envelopedanh từPhong bì lớn dày, hiện nay thường được phủ bằng xốp hoặc bọc bong bóng, dùng để bảo vệ những món đồ dễ vỡ trong thư

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Đường bao biên độ
  1. Đường bao biên độ, đường baoA curve that bounds another curve or set of curves, as the modulation envelope of an amplitude-modulated carrier wave in electronics.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vỏ bọc

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápenveloppe

Ví dụ

  • , ( ) . "", , envelope's .Chúng không có cấu trúc nâng đỡ bên trong hay bên ngoài, mà chỉ đơn giản là một túi vải (hoặc vỏ khí cầu) chứa đầy khí nhẹ hơn không khí. Bên trong vỏ khí cầu có một hoặc nhiều "túi khí nhỏ", giúp duy trì hình dạng của vỏ khí cầu.
  • , , , ′, .Lại nữa, nếu mặt phẳng của ngẫu lực tác dụng cắt mặt phẳng trung bình giữa N và C, nó sẽ bao bọc mặt nón có các tiêu tuyến là ON, ON′, và do đó có trục trong là OA.
  • .Anh ấy đã mở bức thư và ném bì thư vào thùng rác đựng giấy.

AI