industrialised
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã công nghiệp hóatính từhaving undergone industrialisation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- industrialisedDạng gốc (base form)
- more industrialisedSo sánh hơn (comparative)
- most industrialisedSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
industrialise-ed
Họ từ (word family)
cùng gốc industrialisedVí dụ
- , .Các nước công nghiệp hóa đã quen với việc dùng nước một cách phung phí.
- .Chúng tôi cũng mang ơn phu nhân Mary vì việc đưa chủng ngừa vào thực hành—lòng can đảm về đạo đức mà bà thể hiện; phước lành từ nỗ lực của bà có lẽ đủ làm im tiếng những phán xét khắc nghiệt vốn chẳng hợp với trí tuệ nhỏ hẹp và hữu hạn của chúng ta.
- ' . ?Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?