assed
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có môngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a particular kind of ass or backside.
- Từ nhấn mạnhtính từkhông so sánh (not comparable)Adjective intensifier.
- Có hứng làm, chịu khó làmtính từkhông so sánh (not comparable)bothered; willing to make an effort.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half-assedtính từ | tính từ | Thực hiện kém hoặc không đủ năng lực; rời rạc |
| red-assedtính từ | tính từ | Rất tức giận; giận dữ |
| lard-assedtính từ | tính từ | Đặc trưng hoặc giống như mỡ lợn; béo hoặc thừa cân |
| bare-assedtính từ | tính từ | Cởi trần |
| hard-assedtính từ | tính từ | Của một người: có tính cách rất khó tính; là một người theo chủ nghĩa hoàn hảo |
| candy-assedtính từ | tính từ | Hèn nhát; rụt rè; yếu đuối |
| tight-assedtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Kiên quyết duy trì sự tự chủ; hạn chế bản thân trong các quy tắc và hành vi được chấp nhận chung |
| narrow-assedtính từ | tính từ | Từ đồng nghĩa với nửa vời (“Thực hiện kém hoặc không đủ năng lực; rời rạc”) |
Họ từ (word family)
cùng gốc assedVí dụ
- , couldn’t .Chúng tôi rủ John ra quán bar cùng nhưng cậu ấy không buồn đi.
- can’t .Hôm nay tôi không có hứng rời khỏi giường.