Dịch

parasol

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpæɹəˌsɒl/US/ˈpɛɹəˌsɑl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ô che nắng nhỏdanh từA small light umbrella used as protection from the sun.
  2. Ô giấy trang trí cocktaildanh từA miniature paper umbrella used as a decoration in tropical-themed cocktails.
  3. Ô che nắng để bàndanh từA sun umbrella for garden use etc., mounted on a stand; these can be foldable and demountable.
  4. Che bóng, che nắngđộng từngoại động từ (transitive)To protect with, or as if with, a parasol; to shade.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parasolNguyên thể (infinitive)
  2. parasolsSố nhiều (plural)
  3. parasolledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. parasoledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. parasolingPhân từ I (present participle)
  6. parasollingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

parasol mushroomdanh từMacrolepiota Procera (đồng nghĩa Lepiota Procera, một loại nấm basidiomycete có thân quả lớn, nổi bật giống như một chiếc dù che nắng
parasol antdanh từKiến cắt lá
parasol treedanh từPolyscias kikuyuensis là một loài thực vật thuộc họ Araliaceae, đặc hữu của Kenya
parasol celldanh từLoại tế bào hạch võng mạc. Các tế bào dù che chiếu các sợi trục của chúng tới các lớp tế bào lớn của nhân gối bên, nơi chúng khớp thần kinh với các tế bào tế bào lớn
parasol pinedanh từĐồng nghĩa với stone pine
parasol beechdanh từĐồng nghĩa với dwarf beech
parasol leaf treedanh từLoài cây bụi hoặc cây bụi, Macaranga tanarius, họ Euphorbiaceae, được tìm thấy ở khắp Nam, Đông và Đông Nam Á, tới tận New Guinea và miền đông Australia
parasol wingChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Mái che
  1. Mái che, mái che gió mưaA roof or covering of a structure designed to provide cover from wind, rain, or sun.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápparasol
  2. từ tiếng Ýparasole

Ví dụ

  • , a-shopping, , , "" "," sonnet-like , […]Bất cứ ai đã giới thiệu các dấu chấm này, có vẻ như đã từng dùng dấu chấm câu đầy đủ, dấu chấm gọi là come tương ứng với dấu hai chấm của chúng ta, dấu chấm gọi là virgil tương ứng với dấu phẩy, dấu ngoặc đơn và dấu chấm hỏi được sử dụng vào cuối thế kỷ XIV hoặc đầu thế kỷ XV.
  • .Chiếc dù che nắng trắng kia là của cô ấy.
  • .Chiếc dù che nắng trắng kia là của cô ấy.

AI