Dịch

recantation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự công khai, sự rút lui và từ bỏ; sự công khai rút (ý kiến... )danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of recanting or something recanted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recantationDạng gốc (base form)
  2. recantationsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Macron’s 31 , .

AI