recantation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự công khai, sự rút lui và từ bỏ; sự công khai rút (ý kiến... )danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of recanting or something recanted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recantationDạng gốc (base form)
- recantationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Macron’s 31 , .