Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
squadrol
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc xe cảnh sát cũng đóng vai trò là xe cứu thương
danh từ
A squad car that also serves as an ambulance.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
squadrol
Dạng gốc
(base form)
squadrol
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
squad
+
patrol
Ví dụ
My
story
--
hippie-rad
editor
turned
journalism
professor
--
and
Michael's
--
he
rocked
a
squadrol
on
Michigan
Avenue
,
now
he
owns
a
business
in
Rogers
Park
--
are
typical
enough
to
merit
coverage
.
AI
1
Chiếc xe cảnh sát cũng đóng vai trò là xe cứu thương
1
Chiếc xe cảnh sát cũng đóng vai trò là xe cứu thương
1
Chiếc xe cảnh sát cũng đóng vai trò là xe cứu thương