Dịch

escuadra

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈkwadɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phi độidanh từsquadron
  2. Tiểu đội, độidanh từsquad
  3. Thước eke, thước vuôngdanh từset square
  4. Dạng chia của escuadrarđộng từinflection of escuadrar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escuadraDạng gốc (base form)
  2. escuadrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

escuadra de bomberosĐội cứu hỏa
formar una escuadraLập thành một đội
Mozos de Escuadradanh từ riêngMossos d'Esquadra (lực lượng cảnh sát Catalonia)
escuadra de policíaChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Ke góc
  1. Ke góc, giá đỡ gócangle bracket (for shelves)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Đây là thước góc hay thước kẻ?
  • .Tiền đạo ghi một bàn thắng đẹp mắt qua toàn bộ góc.
  • .Tiền đạo lẻm vào góc phải.

AI