escuadra
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈkwadɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phi độidanh từsquadron
- Tiểu đội, độidanh từsquad
- Thước eke, thước vuôngdanh từset square
- Dạng chia của escuadrarđộng từinflection of escuadrar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escuadraDạng gốc (base form)
- escuadrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| escuadra de bomberos | Đội cứu hỏa | |
| formar una escuadra | Lập thành một đội | |
| Mozos de Escuadradanh từ riêng | danh từ riêng | Mossos d'Esquadra (lực lượng cảnh sát Catalonia) |
| escuadra de policía | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Ke góc
- Ke góc, giá đỡ gócangle bracket (for shelves)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc escuadraNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Đây là thước góc hay thước kẻ?
- .Tiền đạo ghi một bàn thắng đẹp mắt qua toàn bộ góc.
- .Tiền đạo lẻm vào góc phải.