Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sẵn sàng cho một cuộc chiếnđộng từnội động từ (intransitive)to get ready for a fight
- Áp dụng lập trường chiến đấuđộng từnội động từ (intransitive)to adopt a fighting stance
- Đối mặt với (ai đó) trong một cuộc thiđộng từto face (someone) in a contest
- Trả lại số tiền đã nợđộng từnội động từ (intransitive)to pay back money that is owed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- square upNguyên thể (infinitive)
- squares upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- squared upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- squaring upPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nghiền (khối, hạt dao, v.v.) thành hình vuông chính xác
- ngoại động từ (transitive)To mill (blocks, inserts, etc) into precisely square condition.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .
- .
- .