Dịch

stand down

C1động từ (verb)
UK/ˌstænd ˈdaʊn/US/ˌstænd ˈdæʊn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ngừng chiến đấu, hạ vũ khíđộng từTo wait; to stop pursuing, stop fighting, or relax from a heightened readiness posture.
  2. Từ chức, rút luiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To withdraw or retire from a position or from a team.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stand downNguyên thể (infinitive)
  2. stands downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stood down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. standing downPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Họ ra lệnh cho quân đội tạm thời ngừng chiến.
  • […] , .Bốn đầu máy còn lại đang hoạt động [...] dự kiến đều sẽ bị cho ngừng hoạt động do số giờ chạy máy cao, cũng như đến hạn kiểm tra mà công ty không sẵn lòng thực hiện.
  • .Chúng tôi sẽ không bao giờ rút lui.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI