Dịch

resign

B2động từ (verb)
UK/ɹɪˈzaɪn/US/ɹɪˈzaɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Từ chứcđộng từngoại động từ (transitive)To give up; to relinquish ownership of.
  2. Bàn giao, giao phó, trao lạiđộng từngoại động từ (transitive)To hand over (something to someone), place into the care or control of another.
  3. Từ chức, xin nghỉ việcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To voluntarily leave (a job or position), in particular a hard-fought position of high status.
  4. Cam chịu, chịu thua, đầu hàngđộng từngoại động từ (transitive)To submit passively; to give up as hopeless or inevitable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resignNguyên thể (infinitive)
  2. resignsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. resignedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. resigningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • resign as sthtừ chức vị trí gìHe resigned as manager after eight years.Ông ấy từ chức vị trí giám đốc sau tám năm.
  • resign from sthtừ chức tổ chức gìTwo members resigned from the board in protest.Hai thành viên đã từ chức khỏi ban giám đốc để phản đối.
  • resign over sthtừ chức vì việc gìSome judges have threatened to resign over this issue.Một số thẩm phán đã đe dọa từ chức vì vấn đề này.
  • resign sthtừ chức vị trí gìMy father resigned his directorship last year.Cha tôi đã từ chức vị trí giám đốc năm ngoái.

Cụm từ (phrase)

forced to resignBị buộc từ chức
resign as somethingTừ chức khỏi cương vị gì
resign from somethingTừ chức khỏi vị trí gì
resign immediatelyTừ chức ngay lập tức
resign oneself to somethingCam chịu điều gì
threaten to resignĐe dọa từ chức
resign oneselfđộng từTừ bỏ, ngừng chống cự và chấp nhận
hereby resignNay xin từ chức

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng khác của re-sign
  1. Alternative spelling of re-sign.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Từ chức

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanresigner
  2. từ tiếng Pháp trung đạiresigner
  3. từ tiếng Latinhresignāre“to unseal, annul, assign, resign”
động từ

re-sign

Ví dụ

  • .Ông ấy đã từ bỏ vương miện để đi theo tiếng gọi của con tim.
  • .Anh ấy không còn lựa chọn nào khác ngoài việc xin chịu thua ván đấu và để đối thủ trở thành nhà vô địch.
  • ?Điều gì khiến bạn nghĩ rằng Tom sẽ từ chức?

AI