Nghĩa chính
- Sự từ chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of resigning.
- Đơn từ chức, lời từ chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A written or oral declaration that one resigns.
- Sự cam chịu, sự an phậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An uncomplaining acceptance of something undesirable but unavoidable.
- Sự hoàn trả thái ấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The form by which a vassal returns the feu into the hands of a superior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resignationDạng gốc (base form)
- resignationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accept someone's resignation | Chấp thuận đơn từ chức | |
| demand someone's resignation | Yêu cầu ai từ chức | |
| hand in one's resignation | Nộp đơn từ chức | |
| letter of resignation | Thư từ chức | |
| submit one's resignation | Trình đơn từ chức | |
| tender one's resignation | Đệ đơn từ chức | |
| Great Resignationdanh từ riêng | danh từ riêng | Xu hướng kinh tế từ năm 2021 đến năm 2023 trong đó nhiều nhân viên tự nguyện nghỉ việc hàng loạt và nhảy việc là phổ biến |
| resignation syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng căng trương lực với các triệu chứng trầm cảm, liên quan đến con cái của những người xin tị nạn ở Thụy Điển và được coi là hội chứng liên quan đến văn hóa |
Xuất hiện ở từ khác
- fighttrái nghĩaChấp nhận bất lực và từ bỏ đấu tranh.
- retirementdễ nhầmsự từ chức (thường do chuyển việc hoặc bất mãn, không nhất thiết là do tuổi già).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc resignationNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Jane đã nộp đơn từ chức lên hội đồng quản trị, nhưng họ từ chối.
- nộp đơn từ chức
- .Với sự cam chịu, tôi chấp nhận rằng sau vụ tai nạn mình sẽ không thể trượt tuyết được nữa.