Dịch

dimisión

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/dimiˈsjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự từ chức, việc từ chứcdanh từresignation (leaving one's job or post)
  2. Đơn từ chứcdanh từresignation letter

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dimisiónDạng gốc (base form)
  2. dimisionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aceptar la dimisiónChưa có nghĩa
presentar una dimisiónChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy quyết định nộp đơn từ chức.
  • .Các chính trị gia đối lập yêu cầu từ chức.
  • .Họ yêu cầu tổng thống từ chức.

AI