racked
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kiệt quệ, căng thẳngtính từStrained, harassed or oppressed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rackedDạng gốc (base form)
- more rackedSo sánh hơn (comparative)
- most rackedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pain-rackedtính từ | tính từ | Chịu đựng đau đớn, đau đớn, đau khổ |
| nerve-rackedtính từ | tính từ | Trải nghiệm giá đỡ thần kinh |
| storm-rackedtính từ | tính từ | Bị phá hủy bởi một cơn bão |
Họ từ (word family)
cùng gốc rackedVí dụ
- .Anh ấy dằn vặt vì tội lỗi.
- .Mary vắt óc nhớ lại.
- .Mary vắt óc nhớ lại.