Dịch

racked

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kiệt quệ, căng thẳngtính từStrained, harassed or oppressed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rackedDạng gốc (base form)
  2. more rackedSo sánh hơn (comparative)
  3. most rackedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pain-rackedtính từChịu đựng đau đớn, đau đớn, đau khổ
nerve-rackedtính từTrải nghiệm giá đỡ thần kinh
storm-rackedtính từBị phá hủy bởi một cơn bão

Ví dụ

  • .Anh ấy dằn vặt vì tội lỗi.
  • .Mary vắt óc nhớ lại.
  • .Mary vắt óc nhớ lại.

AI