Nghĩa chính
- Đường đường chính chínhtrạng từTotally fairly and undoubtedly.
- Trong khuôn khổ các quy định hiện hànhtrạng từWithin the applicable rules.
- Một cách công bằngtrạng từIn all fairness; equitably.
- Không thể nghi ngờ là công bằngtính từkhông so sánh (not comparable)Unquestionably fair.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fair and squareDạng gốc (base form)
- more fair and squareSo sánh hơn (comparative)
- most fair and squareSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- , , .
- " . . , , . , ."