Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quảng trườngdanh từA public square, especially in Italian cities.
- Hành lang có mái che, hiên có máidanh từA roofed gallery or arcade (for example around a public square or in front of a building).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- piazzaDạng gốc (base form)
- piazzasSố nhiều (plural)
- piazze (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hiên nhà
- Hiên nhà, hành langA veranda; a porch.
Họ từ (word family)
cùng gốc piazzaVí dụ
- , , , .Nhân tiện, khoảng sân trước nhà kho, nay là một quảng trường xinh đẹp, từng là một lưu vực kênh đã được lấp đất từ nhiều thập kỷ trước.
- […]. ,[…] . , , , , , .Chẳng mấy chốc tôi bước vào một thứ lối mòn[…]. Nó quanh co uốn khúc,[…] và mở ra một khoảng trống lớn giống như bãi cỏ. Và, phía sau bãi cỏ là một ngôi nhà lớn theo kiểu cổ kính, với những hiên nhà trải dài phía trước, rực rỡ ánh đèn.
- , , . .Quảng trường St. Peter, hay Piazza San Pietro, nằm phía trước Vương cung thánh đường St. Peter ở Vatican.